xem chi tiet tin - Sở Lao động Thương binh và Xã hội

 

Giao dự toán bổ sung và điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 các đơn vị trực thuộc Sở

Ngày 15-12-2021

Điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh  Hậu Giang.

 

Phụ lục số 01

Cấp ngân sách:     2

Đơn vị DT cấp 1: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang

Mã chương đơn vị DT cấp 1: 424

Mã đơn vị QH với NS: 1101969

ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh Hậu Giang

Mã đơn vị quan hệ với ngân sách: 1077893

Mã Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch: 3111

(Kèm theo Quyết định số:       /QĐ-SLĐTBXH ngày       tháng        năm 2021

của Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang)

Đơn vị: 1.000 đồng

Nội dung

Mã khoản

Mã nguồn NSNN

Số tiền

   I. Tổng số thu, chi, nộp ngân sách các khoản phí, lệ phí, thu khác

1. Số thu phí, lệ phí, thu khác

2. Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, thu khác được để lại:

3. Số phí, lệ phí nộp NSNN

II. Dự toán chi ngân sách nhà nước

(325.000)

   1. Sự nghiệp kinh tế

280

(325.000)

1.1 Kinh phí thực hiện tự chủ

1.2 Kinh phí không thực hiện tự chủ

338

12

(325.000)

- Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người lao động đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng

      (325.000)

Phụ lục số 02

Cấp ngân sách:     2

Đơn vị DT cấp 1: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang

Mã chương đơn vị DT cấp 1: 424

Mã đơn vị QH với NS: 1101969

 BỔ SUNG DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2021

Đơn vị: Trung tâm Công tác xã hội tỉnh Hậu Giang

Mã đơn vị quan hệ với ngân sách: 1122345

Mã Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch: 3116

(Kèm theo Quyết định số: 10672 /QĐ-SLĐTBXH  ngày 31  tháng 12  năm 2021 của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang)

Đơn vị: 1.000 đồng

Nội dung

Mã Khoản

Mã Nguồn NSNN

Số tiền

I. Tổng số thu, chi, nộp ngân sách các khoản phí, lệ phí

 

 

 

1. Số thu phí, lệ phí

 

 

 

2. Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại

 

 

 

3. Số phí, lệ phí nộp NSNN

 

 

 

II. Dự toán chi ngân sách nhà nước

 

 

1. Sự nghiệp kinh tế

 

 

1.1 Kinh phí thực hiện tự chủ

338

13

874.360

- Kinh phí lương, các khoản theo lương và kinh phí hoạt động do tăng biên chế

874.360

(Trong đó: Đã trừ TK 10% chi thường xuyên để thực hiện CCTL)

29.640

1.2 Kinh phí chi đảm bảo xã hội

398

14

858.194

- Kinh phí thực hiện chính sách đối với đối tượng bảo trợ xã hội (Kinh phí hỗ trợ tiền ăn, BHYT, trợ cấp mai táng, mua đồ dùng cá nhân và các chi phí khác có liên quan nhằm phục vụ đối tượng đang được nuôi dưỡng tại TT Công tác XH)

858.194

*Ghi chú:   - Dự toán giao theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng.

* Để xem thêm chi tiết, tải về tại đây
1. quyetdinhdutoan (2).PDF_20211215025235.pdf

Đang online: 5
Hôm nay: 984
Đã truy cập: 1014587
Bạn chưa có đủ quyền truy nhập portlet này.